叛卖

叛卖
pànmài
phản mại

phản bội; bội phản

1 nghĩa
NGHĨA

NGHĨA

  1. động từ

    phản bội; bội phản

    • Anh ta đã phản bội đất nước của mình.

CÁCH VIẾT
Đang tải…

Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.