Cái lưỡi quẹo vẹo, ngoằn ngoèo như móc câu — tượng trưng cho sự hỗn loạn.
/
叛乱罪
叛乱罪
phản loạn tội
tội phản loạn; tội nổi loạn vũ trang
1 nghĩa
NGHĨA
NGHĨA
- 壹名danh từ
tội phản loạn; tội nổi loạn vũ trang
- 。
Anh ta bị buộc tội phản loạn.
CÁCH VIẾT
Đang tải…
解字
GIẢI TỰ解字
GIẢI TỰ- 罒võng(lưới (biến thể của 网))BỘ
- 非phi(sai trái, không đúng)HÌNH THANH
Tội lỗi là những điều sai trái bị lưới pháp luật bắt giữ.
叛乱罪
Phồn thể叛亂罪
phản loạn tội
tội phản loạn; tội nổi loạn vũ trang
1 nghĩa
NGHĨA
NGHĨA
- 壹名danh từ
tội phản loạn; tội nổi loạn vũ trang
- 。
Anh ta bị buộc tội phản loạn.
CÁCH VIẾT
Đang tải…
Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.
- 又yòulại; lại nữa
- 变biànthay đổi; biến đổi; biến
- 受shòunhận; chịu đựng; bị
- 难nánkhó; khó khăn
- 及jívà; hơn nữa; vả lại
- 发fāphát ra; gửi đi; bắn ra; nổ ra; phân phát; biểu lộ
- 反fǎntrái ngược
- 取qǔlấy; cầm; nhận
- 双shuāngđôi; cặp; hai
- 叔shūchú (em trai của cha); bác (anh trai của cha)
- 叉chācái nĩa; cái xiên
- 友yǒubạn; bạn bè; hữu