/
叛
叛
phản
⼜bộ hựu · 9 nétphản bội; bội phản
3 nghĩa#41553
NGHĨA3 nghĩa
NGHĨA
- 壹动động từ
phản bội; bội phản
- 。
Anh ta đã phản bội.
- 貳动động từ
nổi loạn; phản loạn; làm phản
- 參动động từ
nổi loạn; phản nghịch; lật ngược
KẾT HỢP4 cụm
CÁCH VIẾT
Đang tải…
叛
NGHĨA3 nghĩa
NGHĨA
- 壹动động từ
phản bội; bội phản
- 。
Anh ta đã phản bội.
- 貳动động từ
nổi loạn; phản loạn; làm phản
- 參动động từ
nổi loạn; phản nghịch; lật ngược
KẾT HỢP4 cụm
Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.
- 又yòulại; lại nữa
- 变biànthay đổi; biến đổi; biến
- 受shòunhận; chịu đựng; bị
- 难nánkhó; khó khăn
- 及jívà; hơn nữa; vả lại
- 发fāphát ra; gửi đi; bắn ra; nổ ra; phân phát; biểu lộ
- 反fǎntrái ngược
- 取qǔlấy; cầm; nhận
- 双shuāngđôi; cặp; hai
- 叔shūchú (em trai của cha); bác (anh trai của cha)
- 叉chācái nĩa; cái xiên
- 友yǒubạn; bạn bè; hữu