pàn
phản
bộ hựu · 9 nét

phản bội; bội phản

3 nghĩa#41553
NGHĨA3 nghĩa

NGHĨA

  1. động từ

    phản bội; bội phản

    • Anh ta đã phản bội.

  2. động từ

    nổi loạn; phản loạn; làm phản

  3. động từ

    nổi loạn; phản nghịch; lật ngược

KẾT HỢP4 cụm
CÁCH VIẾT
Đang tải…
(xếp ngang)

Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.