变速箱

变速箱
biànxiāng
biến tốc rương

hộp số; bộ truyền động biến tốc

2 nghĩa
NGHĨA2 nghĩa

NGHĨA

  1. danh từ

    hộp số; bộ truyền động biến tốc

    • Hộp số của chiếc xe này bị hỏng rồi.

  2. danh từ

    hộp số; hộp truyền động

CÁCH VIẾT
Đang tải…

解字

GIẢI TỰ
  • diệc(cũng, thêm vào)HỘI Ý
  • hựu(tay phải, lại)BỘ

Tay phải thêm sức tác động khiến mọi thứ biến đổi khác đi.

Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.