Tay phải thêm sức tác động khiến mọi thứ biến đổi khác đi.
/
变调夹
变调夹
biến điệu giáp
kẹp capo (dụng cụ âm nhạc thay đổi âm điệu)
1 nghĩa
NGHĨA
NGHĨA
- 壹名danh từ
kẹp capo (dụng cụ âm nhạc thay đổi âm điệu)
- 。
Anh ấy dùng capo để thay đổi cao độ của đàn guitar.
CÁCH VIẾT
Đang tải…
解字
GIẢI TỰ解字
GIẢI TỰ- 言ngôn(lời nói)BỘ
- 周chu(khắp nơi, chu đáo)HÌNH THANH
Điều phối là dùng lời nói để phân công công việc cho khắp mọi nơi.
变调夹
Phồn thể變調夾
biến điệu giáp
kẹp capo (dụng cụ âm nhạc thay đổi âm điệu)
1 nghĩa
NGHĨA
NGHĨA
- 壹名danh từ
kẹp capo (dụng cụ âm nhạc thay đổi âm điệu)
- 。
Anh ấy dùng capo để thay đổi cao độ của đàn guitar.
CÁCH VIẾT
Đang tải…
解字
GIẢI TỰ- 言ngôn(lời nói)BỘ
- 周chu(khắp nơi, chu đáo)HÌNH THANH
Điều phối là dùng lời nói để phân công công việc cho khắp mọi nơi.
Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.
- 又yòulại; lại nữa
- 变biànthay đổi; biến đổi; biến
- 受shòunhận; chịu đựng; bị
- 难nánkhó; khó khăn
- 及jívà; hơn nữa; vả lại
- 发fāphát ra; gửi đi; bắn ra; nổ ra; phân phát; biểu lộ
- 反fǎntrái ngược
- 取qǔlấy; cầm; nhận
- 双shuāngđôi; cặp; hai
- 叔shūchú (em trai của cha); bác (anh trai của cha)
- 叉chācái nĩa; cái xiên
- 友yǒubạn; bạn bè; hữu