变把戏

变把戏
biàn
biến bả hí

biểu diễn ảo thuật; làm trò ảo thuật

3 nghĩa
NGHĨA3 nghĩa

NGHĨA

  1. động từ

    biểu diễn ảo thuật; làm trò ảo thuật

    • Anh ấy thích biểu diễn ảo thuật.

  2. động từ

    làm trò ảo thuật; biểu diễn ảo thuật

    • Anh ấy thích làm trò ảo thuật.

  3. danh từ

    biểu diễn ảo thuật; chơi trò ảo thuật

    • Anh ấy thích xem ảo thuật.

CÁCH VIẾT
Đang tải…

解字

GIẢI TỰ
  • diệc(cũng, thêm vào)HỘI Ý
  • hựu(tay phải, lại)BỘ

Tay phải thêm sức tác động khiến mọi thứ biến đổi khác đi.

Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.