Tay phải thêm sức tác động khiến mọi thứ biến đổi khác đi.
/
变把戏
变把戏
biến bả hí
biểu diễn ảo thuật; làm trò ảo thuật
3 nghĩa
NGHĨA3 nghĩa
NGHĨA
- 壹动động từ
biểu diễn ảo thuật; làm trò ảo thuật
- 。
Anh ấy thích biểu diễn ảo thuật.
- 貳动động từ
làm trò ảo thuật; biểu diễn ảo thuật
- 。
Anh ấy thích làm trò ảo thuật.
- 參名danh từ
biểu diễn ảo thuật; chơi trò ảo thuật
- 。
Anh ấy thích xem ảo thuật.
CÁCH VIẾT
Đang tải…
解字
GIẢI TỰ解字
GIẢI TỰ- 扌thủ(bàn tay)BỘ
- 巴ba(bám chặt, trông chờ)HÌNH THANH
Tay nắm chặt vào vật gì đó như đang bám lấy không buông.
变把戏
Phồn thể變把戲
biến bả hí
biểu diễn ảo thuật; làm trò ảo thuật
3 nghĩa
NGHĨA3 nghĩa
NGHĨA
- 壹动động từ
biểu diễn ảo thuật; làm trò ảo thuật
- 。
Anh ấy thích biểu diễn ảo thuật.
- 貳动động từ
làm trò ảo thuật; biểu diễn ảo thuật
- 。
Anh ấy thích làm trò ảo thuật.
- 參名danh từ
biểu diễn ảo thuật; chơi trò ảo thuật
- 。
Anh ấy thích xem ảo thuật.
CÁCH VIẾT
Đang tải…
解字
GIẢI TỰ- 扌thủ(bàn tay)BỘ
- 巴ba(bám chặt, trông chờ)HÌNH THANH
Tay nắm chặt vào vật gì đó như đang bám lấy không buông.
Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.
- 又yòulại; lại nữa
- 变biànthay đổi; biến đổi; biến
- 受shòunhận; chịu đựng; bị
- 难nánkhó; khó khăn
- 及jívà; hơn nữa; vả lại
- 发fāphát ra; gửi đi; bắn ra; nổ ra; phân phát; biểu lộ
- 反fǎntrái ngược
- 取qǔlấy; cầm; nhận
- 双shuāngđôi; cặp; hai
- 叔shūchú (em trai của cha); bác (anh trai của cha)
- 叉chācái nĩa; cái xiên
- 友yǒubạn; bạn bè; hữu