变心

变心
biànxīn
biến tâm

thay lòng đổi dạ; bội tình

2 nghĩa#38804
NGHĨA2 nghĩa

NGHĨA

  1. động từ

    thay lòng đổi dạ; bội tình

    • Anh ấy đã thay lòng, không còn yêu tôi nữa.

  2. động từ

    thay lòng đổi dạ; phản bội tình cảm

KẾT HỢP3 cụm
CÁCH VIẾT
Đang tải…

解字

GIẢI TỰ
  • diệc(cũng, thêm vào)HỘI Ý
  • hựu(tay phải, lại)BỘ

Tay phải thêm sức tác động khiến mọi thứ biến đổi khác đi.

Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.