变幻莫测

变幻莫测
biànhuàn
biến huyễn mạc trắc

biến hoá khôn lường; thay đổi khó đoán [thành ngữ]

HSK 7 (3.0)4 nghĩa
NGHĨA4 nghĩa

NGHĨA

  1. tính từ

    biến hoá khôn lường; thay đổi khó đoán [thành ngữ]

    • Thời tiết thay đổi thất thường.

  2. tính từ

    biến hoá khôn lường; thay đổi khôn lường [thành ngữ]

    • Thời tiết thật khó lường.

  3. tính từ

    biến hoá khôn lường; thay đổi khôn lường [thành ngữ]

    • Thời tiết thất thường.

  4. tính từ

    gian trá; xảo quyệt; quỷ quyệt

    • Thời tiết biến đổi khôn lường.

CÁCH VIẾT
Đang tải…

解字

GIẢI TỰ
  • diệc(cũng, thêm vào)HỘI Ý
  • hựu(tay phải, lại)BỘ

Tay phải thêm sức tác động khiến mọi thứ biến đổi khác đi.

Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.