变工

变工
biàngōng
biến công

đổi công; hỗ trợ lao động lẫn nhau

2 nghĩa
NGHĨA2 nghĩa

NGHĨA

  1. động từ

    đổi công; hỗ trợ lao động lẫn nhau

    • Họ đổi công cho nhau.

  2. danh từ

    đổi công; hệ thống trao đổi lao động

    • Biến công là một hình thức hợp tác nông nghiệp truyền thống.

CÁCH VIẾT
Đang tải…

解字

GIẢI TỰ
  • diệc(cũng, thêm vào)HỘI Ý
  • hựu(tay phải, lại)BỘ

Tay phải thêm sức tác động khiến mọi thứ biến đổi khác đi.

Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.