变元

变元
biànyuán
biến nguyên

(toán) đối số; biến số

2 nghĩa
NGHĨA2 nghĩa

NGHĨA

  1. danh từ

    (toán) đối số; biến số

    • Hàm số này có hai biến số.

  2. danh từ

    biến số; tham số (toán học)

    • Trong công thức này có vài biến số.

CÁCH VIẾT
Đang tải…

解字

GIẢI TỰ
  • diệc(cũng, thêm vào)HỘI Ý
  • hựu(tay phải, lại)BỘ

Tay phải thêm sức tác động khiến mọi thứ biến đổi khác đi.

Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.