变做

变做
biànzuò
biến tố

biến thành; trở thành

1 nghĩa
NGHĨA

NGHĨA

  1. động từ

    biến thành; trở thành

    • Nó biến thành một con chim.

CÁCH VIẾT
Đang tải…

解字

GIẢI TỰ
  • diệc(cũng, thêm vào)HỘI Ý
  • hựu(tay phải, lại)BỘ

Tay phải thêm sức tác động khiến mọi thứ biến đổi khác đi.

Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.