Tay phải thêm sức tác động khiến mọi thứ biến đổi khác đi.
/
变作
变作
biến tác
biến thành; trở thành
3 nghĩa
NGHĨA3 nghĩa
NGHĨA
- 壹动động từ
biến thành; trở thành
- 。
Anh ấy đã biến thành một người tốt.
- 貳动động từ
biến thành; trở thành
- 。
Nước đã biến thành băng.
- 參动động từ
biến thành; trở thành
- 。
Anh ấy đã trở thành một người tốt.
CÁCH VIẾT
Đang tải…
解字
GIẢI TỰ解字
GIẢI TỰ- 亻nhân(người)BỘ
- 乍tạc(đột nhiên, mới bắt đầu)HÌNH THANH
Người bắt đầu làm một việc gì đó chính là hành động 'tác'.
变作
Phồn thể變作
biến tác
biến thành; trở thành
3 nghĩa
NGHĨA3 nghĩa
NGHĨA
- 壹动động từ
biến thành; trở thành
- 。
Anh ấy đã biến thành một người tốt.
- 貳动động từ
biến thành; trở thành
- 。
Nước đã biến thành băng.
- 參动động từ
biến thành; trở thành
- 。
Anh ấy đã trở thành một người tốt.
CÁCH VIẾT
Đang tải…
Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.
- 又yòulại; lại nữa
- 变biànthay đổi; biến đổi; biến
- 受shòunhận; chịu đựng; bị
- 难nánkhó; khó khăn
- 及jívà; hơn nữa; vả lại
- 发fāphát ra; gửi đi; bắn ra; nổ ra; phân phát; biểu lộ
- 反fǎntrái ngược
- 取qǔlấy; cầm; nhận
- 双shuāngđôi; cặp; hai
- 叔shūchú (em trai của cha); bác (anh trai của cha)
- 叉chācái nĩa; cái xiên
- 友yǒubạn; bạn bè; hữu