Tay phải thêm sức tác động khiến mọi thứ biến đổi khác đi.
/
变价
变价
biến giá
định giá theo thời giá; đánh giá theo giá hiện hành
1 nghĩa
NGHĨA
NGHĨA
- 壹动động từ
định giá theo thời giá; đánh giá theo giá hiện hành
- 。
Món hàng này có thể được định giá lại.
CÁCH VIẾT
Đang tải…
解字
GIẢI TỰ解字
GIẢI TỰ- 亻nhân(người)BỘ
- 介giới(ở giữa, trung gian)HÌNH THANH
Giá cả do người trung gian đứng ra định đoạt giữa hai bên mua bán.
变价
Phồn thể變價
biến giá
định giá theo thời giá; đánh giá theo giá hiện hành
1 nghĩa
NGHĨA
NGHĨA
- 壹动động từ
định giá theo thời giá; đánh giá theo giá hiện hành
- 。
Món hàng này có thể được định giá lại.
CÁCH VIẾT
Đang tải…
Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.
- 又yòulại; lại nữa
- 变biànthay đổi; biến đổi; biến
- 受shòunhận; chịu đựng; bị
- 难nánkhó; khó khăn
- 及jívà; hơn nữa; vả lại
- 发fāphát ra; gửi đi; bắn ra; nổ ra; phân phát; biểu lộ
- 反fǎntrái ngược
- 取qǔlấy; cầm; nhận
- 双shuāngđôi; cặp; hai
- 叔shūchú (em trai của cha); bác (anh trai của cha)
- 叉chācái nĩa; cái xiên
- 友yǒubạn; bạn bè; hữu