变价

变价
biànjià
biến giá

định giá theo thời giá; đánh giá theo giá hiện hành

1 nghĩa
NGHĨA

NGHĨA

  1. động từ

    định giá theo thời giá; đánh giá theo giá hiện hành

    • Món hàng này có thể được định giá lại.

CÁCH VIẾT
Đang tải…

解字

GIẢI TỰ
  • diệc(cũng, thêm vào)HỘI Ý
  • hựu(tay phải, lại)BỘ

Tay phải thêm sức tác động khiến mọi thứ biến đổi khác đi.

Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.