Tay trên trao vật, tay dưới nhận — đó là nghĩa của 受 (nhận/chịu).
/
受难
受难
thọ nạn
chịu nạn; gặp tai họa; (tôn giáo) chịu nạn (sự thương khó)
3 nghĩa#30399
NGHĨA3 nghĩa
NGHĨA
- 壹
chịu nạn; gặp tai họa; (tôn giáo) chịu nạn (sự thương khó)
- 貳动động từ
chịu nạn; chịu khổ nạn; tử nạn
- 。
Anh ấy đã chịu đựng.
- 參动động từ
chịu nạn; chịu khổ nạn; (tôn giáo) thọ nạn
- 。
Anh ấy đã gặp nạn.
KẾT HỢP4 cụm
CÁCH VIẾT
Đang tải…
解字
GIẢI TỰ受难
Phồn thể受難
thọ nạn
chịu nạn; gặp tai họa; (tôn giáo) chịu nạn (sự thương khó)
3 nghĩa#30399
NGHĨA3 nghĩa
NGHĨA
- 壹
chịu nạn; gặp tai họa; (tôn giáo) chịu nạn (sự thương khó)
- 貳动động từ
chịu nạn; chịu khổ nạn; tử nạn
- 。
Anh ấy đã chịu đựng.
- 參动động từ
chịu nạn; chịu khổ nạn; (tôn giáo) thọ nạn
- 。
Anh ấy đã gặp nạn.
KẾT HỢP4 cụm
CÁCH VIẾT
Đang tải…
Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.
- 又yòulại; lại nữa
- 变biànthay đổi; biến đổi; biến
- 受shòunhận; chịu đựng; bị
- 难nánkhó; khó khăn
- 及jívà; hơn nữa; vả lại
- 发fāphát ra; gửi đi; bắn ra; nổ ra; phân phát; biểu lộ
- 反fǎntrái ngược
- 取qǔlấy; cầm; nhận
- 双shuāngđôi; cặp; hai
- 叔shūchú (em trai của cha); bác (anh trai của cha)
- 叉chācái nĩa; cái xiên
- 友yǒubạn; bạn bè; hữu