受精卵

受精卵
shòujīngluǎn
thọ tinh noãn

trứng đã thụ tinh; hợp tử

1 nghĩa
NGHĨA

NGHĨA

  1. danh từ

    trứng đã thụ tinh; hợp tử

    • Trứng đã thụ tinh là khởi đầu của sự sống.

CÁCH VIẾT
Đang tải…

解字

GIẢI TỰ
  • trảo(bàn tay (từ trên))HỘI Ý
  • mịch(vật được trao)HỘI Ý
  • hựu(bàn tay (từ dưới))BỘ

Tay trên trao vật, tay dưới nhận — đó là nghĩa của 受 (nhận/chịu).

Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.