Tay trên trao vật, tay dưới nhận — đó là nghĩa của 受 (nhận/chịu).
/
受用
受用
thọ dụng
hưởng; tận hưởng
2 nghĩa#39056
NGHĨA2 nghĩa
NGHĨA
- 壹动động từ
hưởng; tận hưởng
- 。
Bạn cứ dùng số tiền này trước đi.
- 貳动động từ
hưởng lợi; được hưởng (thành quả của gì đó)
- 。
Lời khuyên của bạn rất hữu ích cho tôi.
受用
thọ dụng
dễ chịu; hưởng thụ; có ích
2 nghĩa#39056
NGHĨA2 nghĩa
NGHĨA
- 壹形tính từ
dễ chịu; hưởng thụ; có ích
- 。
Mặc bộ quần áo này rất thoải mái.
- 貳形tính từ
được hưởng; có lợi; cảm thấy dễ chịu
- 。
Anh ấy cảm thấy rất thoải mái.
KẾT HỢP3 cụm
CÁCH VIẾT
Đang tải…
解字
GIẢI TỰ受用
Phồn thể受
thọ dụng
hưởng; tận hưởng
2 nghĩa#39056
NGHĨA2 nghĩa
NGHĨA
- 壹动động từ
hưởng; tận hưởng
- 。
Bạn cứ dùng số tiền này trước đi.
- 貳动động từ
hưởng lợi; được hưởng (thành quả của gì đó)
- 。
Lời khuyên của bạn rất hữu ích cho tôi.
受用
Phồn thể受
thọ dụng
dễ chịu; hưởng thụ; có ích
2 nghĩa#39056
NGHĨA2 nghĩa
NGHĨA
- 壹形tính từ
dễ chịu; hưởng thụ; có ích
- 。
Mặc bộ quần áo này rất thoải mái.
- 貳形tính từ
được hưởng; có lợi; cảm thấy dễ chịu
- 。
Anh ấy cảm thấy rất thoải mái.
KẾT HỢP3 cụm
CÁCH VIẾT
Đang tải…
Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.
- 又yòulại; lại nữa
- 变biànthay đổi; biến đổi; biến
- 受shòunhận; chịu đựng; bị
- 难nánkhó; khó khăn
- 及jívà; hơn nữa; vả lại
- 发fāphát ra; gửi đi; bắn ra; nổ ra; phân phát; biểu lộ
- 反fǎntrái ngược
- 取qǔlấy; cầm; nhận
- 双shuāngđôi; cặp; hai
- 叔shūchú (em trai của cha); bác (anh trai của cha)
- 叉chācái nĩa; cái xiên
- 友yǒubạn; bạn bè; hữu