受用

受用
shòuyòng
thọ dụng

hưởng; tận hưởng

2 nghĩa#39056
NGHĨA2 nghĩa

NGHĨA

  1. động từ

    hưởng; tận hưởng

    • Bạn cứ dùng số tiền này trước đi.

  2. động từ

    hưởng lợi; được hưởng (thành quả của gì đó)

    • Lời khuyên của bạn rất hữu ích cho tôi.

KẾT HỢP3 cụm
CÁCH VIẾT
Đang tải…

解字

GIẢI TỰ
  • trảo(bàn tay (từ trên))HỘI Ý
  • mịch(vật được trao)HỘI Ý
  • hựu(bàn tay (từ dưới))BỘ

Tay trên trao vật, tay dưới nhận — đó là nghĩa của 受 (nhận/chịu).

Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.