取闹

取闹
nào
thủ náo

gây rối; phá phách

2 nghĩa
NGHĨA2 nghĩa

NGHĨA

  1. động từ

    gây rối; phá phách

    • Anh ấy thích gây rối.

  2. động từ

    gây chuyện; làm ầm ĩ; kiếm chuyện

    • Anh ấy thích trêu chọc người khác.

CÁCH VIẾT
Đang tải…

解字

GIẢI TỰ

Tay phải nắm lấy tai kẻ thù — đó là cách người xưa 取 (lấy) chiến lợi phẩm.

Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.