取信

取信
xìn
thủ tín

giành được lòng tin; lấy được sự tin tưởng

1 nghĩa
NGHĨA

NGHĨA

  1. động từ

    giành được lòng tin; lấy được sự tin tưởng

    • Anh ấy rất khó để lấy được lòng tin của người khác.

CÁCH VIẾT
Đang tải…

解字

GIẢI TỰ

Tay phải nắm lấy tai kẻ thù — đó là cách người xưa 取 (lấy) chiến lợi phẩm.

Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.