取件

取件
jiàn
thủ kiện

nhận hàng; lấy bưu kiện; lấy đồ đã đặt trước

1 nghĩa
NGHĨA

NGHĨA

  1. động từ

    nhận hàng; lấy bưu kiện; lấy đồ đã đặt trước

    • Xin hãy đến quầy lễ tân để lấy đồ.

CÁCH VIẾT
Đang tải…

解字

GIẢI TỰ

Tay phải nắm lấy tai kẻ thù — đó là cách người xưa 取 (lấy) chiến lợi phẩm.

Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.