取乐

取乐
thủ lạc

tìm vui; mua vui

2 nghĩa#32545
NGHĨA2 nghĩa

NGHĨA

  1. động từ

    tìm vui; mua vui

    • Anh ấy thích tìm niềm vui.

  2. động từ

    tìm niềm vui; mua vui; tiêu khiển

    • Anh ấy thích tự mua vui.

KẾT HỢP3 cụm
CÁCH VIẾT
Đang tải…

解字

GIẢI TỰ

Tay phải nắm lấy tai kẻ thù — đó là cách người xưa 取 (lấy) chiến lợi phẩm.

Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.