叔父

叔父
shū
thúc phụ

chú; (từ cổ) người cha nuôi được kính trọng như cha

2 nghĩa#25507
NGHĨA2 nghĩa

NGHĨA

  1. danh từ

    chú; (từ cổ) người cha nuôi được kính trọng như cha

    • Chú tôi là bác sĩ.

  2. danh từ

    bác (anh của cha)

    • Chú của tôi là bác sĩ.

CÁCH VIẾT
Đang tải…

Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.