/
叔婆
叔婆
thúc bà
vợ của ông chú (em trai của ông nội hoặc bố)
3 nghĩa
NGHĨA3 nghĩa
NGHĨA
- 壹名danh từ
vợ của ông chú (em trai của ông nội hoặc bố)
- 。
Thím tôi rất thích nấu ăn.
- 貳名danh từ
vợ của ông bác/chú (em của ông nội hoặc ông ngoại); bà thím
- 。
Dì của chồng tôi rất thích tôi.
- 參名danh từ
vợ của em trai ông nội; thím bà (bà thím)
- 。
Bà thím của tôi rất thích tôi.
CÁCH VIẾT
Đang tải…
叔婆
Phồn thể叔
thúc bà
vợ của ông chú (em trai của ông nội hoặc bố)
3 nghĩa
NGHĨA3 nghĩa
NGHĨA
- 壹名danh từ
vợ của ông chú (em trai của ông nội hoặc bố)
- 。
Thím tôi rất thích nấu ăn.
- 貳名danh từ
vợ của ông bác/chú (em của ông nội hoặc ông ngoại); bà thím
- 。
Dì của chồng tôi rất thích tôi.
- 參名danh từ
vợ của em trai ông nội; thím bà (bà thím)
- 。
Bà thím của tôi rất thích tôi.
CÁCH VIẾT
Đang tải…
Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.
- 又yòulại; lại nữa
- 变biànthay đổi; biến đổi; biến
- 受shòunhận; chịu đựng; bị
- 难nánkhó; khó khăn
- 及jívà; hơn nữa; vả lại
- 发fāphát ra; gửi đi; bắn ra; nổ ra; phân phát; biểu lộ
- 反fǎntrái ngược
- 取qǔlấy; cầm; nhận
- 双shuāngđôi; cặp; hai
- 叔shūchú (em trai của cha); bác (anh trai của cha)
- 叉chācái nĩa; cái xiên
- 友yǒubạn; bạn bè; hữu