叔婆

叔婆
shū
thúc bà

vợ của ông chú (em trai của ông nội hoặc bố)

3 nghĩa
NGHĨA3 nghĩa

NGHĨA

  1. danh từ

    vợ của ông chú (em trai của ông nội hoặc bố)

    • Thím tôi rất thích nấu ăn.

  2. danh từ

    vợ của ông bác/chú (em của ông nội hoặc ông ngoại); bà thím

    • Dì của chồng tôi rất thích tôi.

  3. danh từ

    vợ của em trai ông nội; thím bà (bà thím)

    • Bà thím của tôi rất thích tôi.

CÁCH VIẾT
Đang tải…

Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.