发飙

发飙
biāo
phát tiêu

tỏ ra hung hăng; nổi nóng hung bạo

2 nghĩa#17882
NGHĨA2 nghĩa

NGHĨA

  1. động từ

    tỏ ra hung hăng; nổi nóng hung bạo

    • Anh ấy đột nhiên nổi điên.

  2. động từ

    nổi cơn thịnh nộ; tức giận phát bệnh

KẾT HỢP2 cụm
CÁCH VIẾT
Đang tải…

解字

GIẢI TỰ

Tay giương cung, hai chân bước tới — đó là hành động 'phát' ra mũi tên.

Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.