发言权

发言权
yánquán
phát ngôn quyền

quyền phát biểu; quyền nói lên tiếng nói

1 nghĩa#21856
NGHĨA

NGHĨA

  1. danh từ

    quyền phát biểu; quyền nói lên tiếng nói

    • Mỗi người đều có quyền phát biểu.

CÁCH VIẾT
Đang tải…

解字

GIẢI TỰ

Tay giương cung, hai chân bước tới — đó là hành động 'phát' ra mũi tên.

Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.