发言人

发言人
yánrén
phát ngôn nhân

người phát ngôn; đại diện phát ngôn

HSK 6 (3.0)1 nghĩa#16410
NGHĨA

NGHĨA

  1. danh từ

    người phát ngôn; đại diện phát ngôn

    • Anh ấy là người phát ngôn của chúng tôi.

CÁCH VIẾT
Đang tải…

解字

GIẢI TỰ

Tay giương cung, hai chân bước tới — đó là hành động 'phát' ra mũi tên.

Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.