发行额

发行额
xíngé
phát hành ngạch

lưu hành; phát hành

1 nghĩa
NGHĨA

NGHĨA

  1. danh từ

    lưu hành; phát hành

    • Số lượng phát hành của tờ báo này rất lớn.

CÁCH VIẾT
Đang tải…

解字

GIẢI TỰ

Tay giương cung, hai chân bước tới — đó là hành động 'phát' ra mũi tên.

Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.