Tay giương cung, hai chân bước tới — đó là hành động 'phát' ra mũi tên.
/
发芽
发芽
phát nha
nảy mầm; đâm chồi (của cây)
3 nghĩa#26026
NGHĨA3 nghĩa
NGHĨA
- 壹动động từ
nảy mầm; đâm chồi (của cây)
- 。
Hạt giống đã nảy mầm rồi.
- 貳动động từ
nảy mầm; mọc mầm
- 參动động từ
nảy mầm; bắt đầu phát triển
- 。
Ý tưởng này bắt đầu nảy mầm rồi.
KẾT HỢP2 cụm
CÁCH VIẾT
Đang tải…
解字
GIẢI TỰ解字
GIẢI TỰ- 艹thảo(cỏ, thực vật)BỘ
- 牙nha(răng)HÌNH THANH
Mầm non nhú lên như chiếc răng nhỏ của cây đâm xuyên qua đất.
发芽
Phồn thể發芽
phát nha
nảy mầm; đâm chồi (của cây)
3 nghĩa#26026
NGHĨA3 nghĩa
NGHĨA
- 壹动động từ
nảy mầm; đâm chồi (của cây)
- 。
Hạt giống đã nảy mầm rồi.
- 貳动động từ
nảy mầm; mọc mầm
- 參动động từ
nảy mầm; bắt đầu phát triển
- 。
Ý tưởng này bắt đầu nảy mầm rồi.
KẾT HỢP2 cụm
CÁCH VIẾT
Đang tải…
Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.
- 又yòulại; lại nữa
- 变biànthay đổi; biến đổi; biến
- 受shòunhận; chịu đựng; bị
- 难nánkhó; khó khăn
- 及jívà; hơn nữa; vả lại
- 发fāphát ra; gửi đi; bắn ra; nổ ra; phân phát; biểu lộ
- 反fǎntrái ngược
- 取qǔlấy; cầm; nhận
- 双shuāngđôi; cặp; hai
- 叔shūchú (em trai của cha); bác (anh trai của cha)
- 叉chācái nĩa; cái xiên
- 友yǒubạn; bạn bè; hữu