发芽

发芽
phát nha

nảy mầm; đâm chồi (của cây)

3 nghĩa#26026
NGHĨA3 nghĩa

NGHĨA

  1. động từ

    nảy mầm; đâm chồi (của cây)

    • Hạt giống đã nảy mầm rồi.

  2. động từ

    nảy mầm; mọc mầm

  3. động từ

    nảy mầm; bắt đầu phát triển

    • Ý tưởng này bắt đầu nảy mầm rồi.

KẾT HỢP2 cụm
CÁCH VIẾT
Đang tải…

解字

GIẢI TỰ

Tay giương cung, hai chân bước tới — đó là hành động 'phát' ra mũi tên.

Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.