发电量

发电量
diànliàng
phát điện lượng

sản lượng điện; công suất phát điện

1 nghĩa
NGHĨA

NGHĨA

  1. danh từ

    sản lượng điện; công suất phát điện

    • Sản lượng điện của nhà máy điện này rất lớn.

CÁCH VIẾT
Đang tải…

解字

GIẢI TỰ

Tay giương cung, hai chân bước tới — đó là hành động 'phát' ra mũi tên.

Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.