发电机

发电机
diàn
phát điện cơ

máy phát điện

HSK 7 (3.0)2 nghĩa#10860
NGHĨA2 nghĩa

NGHĨA

  1. danh từ

    máy phát điện

    产生电流的机器chǎnshēng diànliú de jīqì

    • Cái máy phát điện này cũ lắm rồi.

  2. danh từ

    máy phát điện; máy phát

    能够把其他能量转换成电能的机器nénghuò bǎ qítā néngliàng zhuǎnhuàn chéng diànéng de jīqì

    • Cái máy phát điện này hỏng rồi.

CÁCH VIẾT
Đang tải…

解字

GIẢI TỰ

Tay giương cung, hai chân bước tới — đó là hành động 'phát' ra mũi tên.

Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.