发生率

发生率
shēng
phát sinh luật

tỷ lệ xảy ra; tần suất xuất hiện

1 nghĩa
NGHĨA

NGHĨA

  1. danh từ

    tỷ lệ xảy ra; tần suất xuất hiện

    • Tỷ lệ mắc bệnh này rất cao.

CÁCH VIẾT
Đang tải…

解字

GIẢI TỰ

Tay giương cung, hai chân bước tới — đó là hành động 'phát' ra mũi tên.

Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.