发炎

发炎
yán
phát viêm

bị viêm; sưng viêm

HSK 6 (2.0)HSK 6 (3.0)2 nghĩa#26777
NGHĨA2 nghĩa

NGHĨA

  1. động từ

    bị viêm; sưng viêm

    • Cổ họng của tôi bị viêm rồi.

  2. động từ

    viêm; (bóng) bốc lửa; nóng bỏng

KẾT HỢP4 cụm
CÁCH VIẾT
Đang tải…

解字

GIẢI TỰ

Tay giương cung, hai chân bước tới — đó là hành động 'phát' ra mũi tên.

Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.