Tới nội dung chính

发炎

发炎
fāyán
phát viêm

bị viêm; sưng viêm

HSK 6 (2.0)HSK 6 (3.0)2 nghĩa#26777
NGHĨA2 nghĩa

NGHĨA

  1. 壹动động từ

    bị viêm; sưng viêm

    • 。

      Cổ họng của tôi bị viêm rồi.

  2. 貳动động từ

    viêm; (bóng) bốc lửa; nóng bỏng

发
fā
phát
BỘ THỦ⼜
5 nét
Mở mục từ của chữ này
笔顺CÁCH VIẾT
Đang tải…

Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.

Dữ liệu