发源地

发源地
yuán
phát nguyên địa

tại chỗ; nguyên vị trí

HSK 7 (3.0)3 nghĩa#42479
NGHĨA3 nghĩa

NGHĨA

  1. danh từ

    tại chỗ; nguyên vị trí

    • Đây là nơi khởi nguồn của trà.

  2. danh từ

    nơi sinh; quê quán

    • Đây là nơi sinh của tôi.

  3. danh từ

    nguồn nội sinh; nguồn bên trong

    • Nguồn gốc của con sông này ở đâu?

CÁCH VIẾT
Đang tải…

解字

GIẢI TỰ

Tay giương cung, hai chân bước tới — đó là hành động 'phát' ra mũi tên.

Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.