Tay giương cung, hai chân bước tới — đó là hành động 'phát' ra mũi tên.
/
发泡胶
发泡胶
phát phao giao
polystyrene nở phồng (EPS)
2 nghĩa
NGHĨA2 nghĩa
NGHĨA
- 壹名danh từ
polystyrene nở phồng (EPS)
- 。
Xốp là một loại vật liệu nhẹ.
- 貳名danh từ
xốp; bọt xốp (styrofoam)
CÁCH VIẾT
Đang tải…
解字
GIẢI TỰ解字
GIẢI TỰ- 氵thủy(nước)BỘ
- 包bao(gói, bọc)HÌNH THANH
Bong bóng nước như túi nước được bọc kín lại rồi nổi lên.
发泡胶
Phồn thể發泡膠
phát phao giao
polystyrene nở phồng (EPS)
2 nghĩa
NGHĨA2 nghĩa
NGHĨA
- 壹名danh từ
polystyrene nở phồng (EPS)
- 。
Xốp là một loại vật liệu nhẹ.
- 貳名danh từ
xốp; bọt xốp (styrofoam)
CÁCH VIẾT
Đang tải…
Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.
- 又yòulại; lại nữa
- 变biànthay đổi; biến đổi; biến
- 受shòunhận; chịu đựng; bị
- 难nánkhó; khó khăn
- 及jívà; hơn nữa; vả lại
- 发fāphát ra; gửi đi; bắn ra; nổ ra; phân phát; biểu lộ
- 反fǎntrái ngược
- 取qǔlấy; cầm; nhận
- 双shuāngđôi; cặp; hai
- 叔shūchú (em trai của cha); bác (anh trai của cha)
- 叉chācái nĩa; cái xiên
- 友yǒubạn; bạn bè; hữu