发泡剂

发泡剂
pào
phát phao tễ

chất tạo bọt; tác nhân phát bọt

2 nghĩa
NGHĨA2 nghĩa

NGHĨA

  1. danh từ

    chất tạo bọt; tác nhân phát bọt

    • Chất tạo bọt này không gây hại cho môi trường.

  2. danh từ

    chất làm nổi; tác nhân tạo bọt

    • Chất tạo bọt là một loại hóa chất.

CÁCH VIẾT
Đang tải…

解字

GIẢI TỰ

Tay giương cung, hai chân bước tới — đó là hành động 'phát' ra mũi tên.

Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.