Tay giương cung, hai chân bước tới — đó là hành động 'phát' ra mũi tên.
/
发泡剂
发泡剂
phát phao tễ
chất tạo bọt; tác nhân phát bọt
2 nghĩa
NGHĨA2 nghĩa
NGHĨA
- 壹名danh từ
chất tạo bọt; tác nhân phát bọt
- 。
Chất tạo bọt này không gây hại cho môi trường.
- 貳名danh từ
chất làm nổi; tác nhân tạo bọt
- 。
Chất tạo bọt là một loại hóa chất.
CÁCH VIẾT
Đang tải…
解字
GIẢI TỰ解字
GIẢI TỰ- 氵thủy(nước)BỘ
- 包bao(gói, bọc)HÌNH THANH
Bong bóng nước như túi nước được bọc kín lại rồi nổi lên.
解字
GIẢI TỰ- 齐tề(đều nhau, chỉnh tề)HÌNH THANH
- 刂đao(dao (bộ thủ))BỘ
Dùng dao cắt cho đều nhau để pha chế thành liều thuốc.
发泡剂
Phồn thể發泡劑
phát phao tễ
chất tạo bọt; tác nhân phát bọt
2 nghĩa
NGHĨA2 nghĩa
NGHĨA
- 壹名danh từ
chất tạo bọt; tác nhân phát bọt
- 。
Chất tạo bọt này không gây hại cho môi trường.
- 貳名danh từ
chất làm nổi; tác nhân tạo bọt
- 。
Chất tạo bọt là một loại hóa chất.
CÁCH VIẾT
Đang tải…
解字
GIẢI TỰ- 氵thủy(nước)BỘ
- 包bao(gói, bọc)HÌNH THANH
Bong bóng nước như túi nước được bọc kín lại rồi nổi lên.
解字
GIẢI TỰ- 齐tề(đều nhau, chỉnh tề)HÌNH THANH
- 刂đao(dao (bộ thủ))BỘ
Dùng dao cắt cho đều nhau để pha chế thành liều thuốc.
Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.
- 又yòulại; lại nữa
- 变biànthay đổi; biến đổi; biến
- 受shòunhận; chịu đựng; bị
- 难nánkhó; khó khăn
- 及jívà; hơn nữa; vả lại
- 发fāphát ra; gửi đi; bắn ra; nổ ra; phân phát; biểu lộ
- 反fǎntrái ngược
- 取qǔlấy; cầm; nhận
- 双shuāngđôi; cặp; hai
- 叔shūchú (em trai của cha); bác (anh trai của cha)
- 叉chācái nĩa; cái xiên
- 友yǒubạn; bạn bè; hữu