Tay giương cung, hai chân bước tới — đó là hành động 'phát' ra mũi tên.
/
发明家
发明家
phát minh gia
số hóa; kỹ thuật số
1 nghĩa#29219
NGHĨA
NGHĨA
- 壹名danh từ
số hóa; kỹ thuật số
- 。
Ông ấy là một nhà phát minh vĩ đại.
CÁCH VIẾT
Đang tải…
解字
GIẢI TỰ解字
GIẢI TỰ- 亻nhân(người)BỘ
- 家gia(gia đình, nhà)HÌNH THANH
Người chuyên làm đồ nội thất được gọi là thợ nhà (傢).
发明家
Phồn thể發明家
phát minh gia
số hóa; kỹ thuật số
1 nghĩa#29219
NGHĨA
NGHĨA
- 壹名danh từ
số hóa; kỹ thuật số
- 。
Ông ấy là một nhà phát minh vĩ đại.
CÁCH VIẾT
Đang tải…
Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.
- 又yòulại; lại nữa
- 变biànthay đổi; biến đổi; biến
- 受shòunhận; chịu đựng; bị
- 难nánkhó; khó khăn
- 及jívà; hơn nữa; vả lại
- 发fāphát ra; gửi đi; bắn ra; nổ ra; phân phát; biểu lộ
- 反fǎntrái ngược
- 取qǔlấy; cầm; nhận
- 双shuāngđôi; cặp; hai
- 叔shūchú (em trai của cha); bác (anh trai của cha)
- 叉chācái nĩa; cái xiên
- 友yǒubạn; bạn bè; hữu