Tới nội dung chính

发明家

发明家
fāmíngjiā
phát minh gia

số hóa; kỹ thuật số

1 nghĩa#29219
NGHĨA

NGHĨA

  1. 壹名danh từ

    số hóa; kỹ thuật số

    • 。

      Ông ấy là một nhà phát minh vĩ đại.

发
fā
phát
BỘ THỦ⼜
5 nét
Mở mục từ của chữ này
笔顺CÁCH VIẾT
Đang tải…

Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.

Dữ liệu