Tay giương cung, hai chân bước tới — đó là hành động 'phát' ra mũi tên.
/
发改委
发改委
phát cải uỷ
Ủy ban Phát triển và Cải cách Quốc gia (Trung Quốc), thành lập năm 2003
1 nghĩa
NGHĨA
NGHĨA
- 壹名danh từ
Ủy ban Phát triển và Cải cách Quốc gia (Trung Quốc), thành lập năm 2003(kế thừa)
- 。
Ủy ban Phát triển và Cải cách Quốc gia là một cơ quan chính phủ quan trọng.
CÁCH VIẾT
Đang tải…
解字
GIẢI TỰ发改委
Phồn thể發改委
phát cải uỷ
Ủy ban Phát triển và Cải cách Quốc gia (Trung Quốc), thành lập năm 2003
1 nghĩa
NGHĨA
NGHĨA
- 壹名danh từ
Ủy ban Phát triển và Cải cách Quốc gia (Trung Quốc), thành lập năm 2003(kế thừa)
- 。
Ủy ban Phát triển và Cải cách Quốc gia là một cơ quan chính phủ quan trọng.
CÁCH VIẾT
Đang tải…
Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.
- 又yòulại; lại nữa
- 变biànthay đổi; biến đổi; biến
- 受shòunhận; chịu đựng; bị
- 难nánkhó; khó khăn
- 及jívà; hơn nữa; vả lại
- 发fāphát ra; gửi đi; bắn ra; nổ ra; phân phát; biểu lộ
- 反fǎntrái ngược
- 取qǔlấy; cầm; nhận
- 双shuāngđôi; cặp; hai
- 叔shūchú (em trai của cha); bác (anh trai của cha)
- 叉chācái nĩa; cái xiên
- 友yǒubạn; bạn bè; hữu