发改委

发改委
gǎiwěi
phát cải uỷ

Ủy ban Phát triển và Cải cách Quốc gia (Trung Quốc), thành lập năm 2003

1 nghĩa
NGHĨA

NGHĨA

  1. danh từ

    Ủy ban Phát triển và Cải cách Quốc gia (Trung Quốc), thành lập năm 2003(kế thừa)

    • Ủy ban Phát triển và Cải cách Quốc gia là một cơ quan chính phủ quan trọng.

CÁCH VIẾT
Đang tải…

解字

GIẢI TỰ

Tay giương cung, hai chân bước tới — đó là hành động 'phát' ra mũi tên.

Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.