发展中

发展中
zhǎnzhōng
phát triển trung

đáng kể; nổi bật; được xếp vào hàng đầu

3 nghĩa
NGHĨA3 nghĩa

NGHĨA

  1. tính từ

    đáng kể; nổi bật; được xếp vào hàng đầu

    • Chúng tôi là một quốc gia đang phát triển.

  2. tính từ

    đang phát triển; đang phát triển

    • Đất nước này đang trong quá trình phát triển.

  3. tính từ

    điều khiển số; gia công CNC

CÁCH VIẾT
Đang tải…

解字

GIẢI TỰ

Tay giương cung, hai chân bước tới — đó là hành động 'phát' ra mũi tên.

Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.