发射场

发射场
shèchǎng
phát xạ trường

bãi phóng; địa điểm phóng

1 nghĩa
NGHĨA

NGHĨA

  1. danh từ

    bãi phóng; địa điểm phóng

    • Bãi phóng này rất lớn.

CÁCH VIẾT
Đang tải…

解字

GIẢI TỰ

Tay giương cung, hai chân bước tới — đó là hành động 'phát' ra mũi tên.

Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.