发嘘声

发嘘声
shēng
phát hư thanh

tiếng la ó; tiếng huýt sáo phản đối

1 nghĩa
NGHĨA

NGHĨA

  1. động từ

    tiếng la ó; tiếng huýt sáo phản đối

    • Khán giả huýt sáo la ó màn trình diễn của anh ấy.

CÁCH VIẾT
Đang tải…

解字

GIẢI TỰ

Tay giương cung, hai chân bước tới — đó là hành động 'phát' ra mũi tên.

Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.