发售

发售
shòu
phát thụ

bán; rao bán

1 nghĩa#33052
NGHĨA

NGHĨA

  1. động từ

    bán; rao bán

    • Mẫu điện thoại mới này khi nào sẽ được bán ra?

KẾT HỢP2 cụm
CÁCH VIẾT
Đang tải…

解字

GIẢI TỰ

Tay giương cung, hai chân bước tới — đó là hành động 'phát' ra mũi tên.

Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.