发呆

发呆
dāi
phát ngốc

ngẩn ngơ; đờ ra; nhìn chằm chằm

HSK 6 (2.0)HSK 6 (3.0)3 nghĩa#19167
NGHĨA3 nghĩa

NGHĨA

  1. động từ

    ngẩn ngơ; đờ ra; nhìn chằm chằm

    • Anh ấy thích một mình ngẩn ngơ.

  2. động từ

    chết chìm; trơ mắt; mất hồn

  3. động từ

    phát ngây; đứng chỏng chơ

KẾT HỢP2 cụm
CÁCH VIẾT
Đang tải…

解字

GIẢI TỰ

Tay giương cung, hai chân bước tới — đó là hành động 'phát' ra mũi tên.

Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.