Tay giương cung, hai chân bước tới — đó là hành động 'phát' ra mũi tên.
/
发人深思
发人深思
phát nhân thâm tư
gợi cho người suy tư sâu sắc; đáng suy ngẫm [thành ngữ]
2 nghĩa
NGHĨA2 nghĩa
NGHĨA
- 壹形tính từ
gợi cho người suy tư sâu sắc; đáng suy ngẫm [thành ngữ]
- 。
Câu chuyện này thật đáng suy ngẫm.
- 貳形tính từ
gợi người suy tư sâu sắc; đáng suy nghĩ [thành ngữ]
- 。
Câu chuyện này khiến người ta phải suy nghĩ sâu sắc.
CÁCH VIẾT
Đang tải…
解字
GIẢI TỰ发人深思
Phồn thể發人深思
phát nhân thâm tư
gợi cho người suy tư sâu sắc; đáng suy ngẫm [thành ngữ]
2 nghĩa
NGHĨA2 nghĩa
NGHĨA
- 壹形tính từ
gợi cho người suy tư sâu sắc; đáng suy ngẫm [thành ngữ]
- 。
Câu chuyện này thật đáng suy ngẫm.
- 貳形tính từ
gợi người suy tư sâu sắc; đáng suy nghĩ [thành ngữ]
- 。
Câu chuyện này khiến người ta phải suy nghĩ sâu sắc.
CÁCH VIẾT
Đang tải…
Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.
- 又yòulại; lại nữa
- 变biànthay đổi; biến đổi; biến
- 受shòunhận; chịu đựng; bị
- 难nánkhó; khó khăn
- 及jívà; hơn nữa; vả lại
- 发fāphát ra; gửi đi; bắn ra; nổ ra; phân phát; biểu lộ
- 反fǎntrái ngược
- 取qǔlấy; cầm; nhận
- 双shuāngđôi; cặp; hai
- 叔shūchú (em trai của cha); bác (anh trai của cha)
- 叉chācái nĩa; cái xiên
- 友yǒubạn; bạn bè; hữu