反面人物

反面人物
fǎnmiànrén
phản diện nhân vật

nhân vật phản diện

2 nghĩa
NGHĨA2 nghĩa

NGHĨA

  1. danh từ

    nhân vật phản diện

    • Anh ấy luôn đóng vai phản diện.

  2. danh từ

    nhân vật phản diện; kẻ xấu (trong phim/truyện)

CÁCH VIẾT
Đang tải…

解字

GIẢI TỰ
  • hán(vách đá dốc)BỘ
  • hựu(bàn tay phải)HỘI Ý

Bàn tay với ngược lên vách đá, gợi ý nghĩa 'ngược lại, phản'.

Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.