反间谍

反间谍
fǎnjiàndié
phản gián điệp

chống gián điệp; phản gián

2 nghĩa#40657
NGHĨA2 nghĩa

NGHĨA

  1. danh từ

    chống gián điệp; phản gián

    • Công tác phản gián rất quan trọng.

  2. danh từ

    chống gián điệp; phản gián

    • Công tác phản gián rất quan trọng.

CÁCH VIẾT
Đang tải…

解字

GIẢI TỰ
  • hán(vách đá dốc)BỘ
  • hựu(bàn tay phải)HỘI Ý

Bàn tay với ngược lên vách đá, gợi ý nghĩa 'ngược lại, phản'.

Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.