反间

反间
fǎnjiàn
phản gián

phản gián; dùng gián điệp của địch để tung thông tin giả

2 nghĩa
NGHĨA2 nghĩa

NGHĨA

  1. động từ

    phản gián; dùng gián điệp của địch để tung thông tin giả

    • Anh ấy đã phản gián kẻ thù.

  2. động từ

    gây ly gián trong hàng ngũ địch; phản gián

    • Anh ấy đã gieo rắc bất hòa trong hàng ngũ kẻ thù.

CÁCH VIẾT
Đang tải…

解字

GIẢI TỰ
  • hán(vách đá dốc)BỘ
  • hựu(bàn tay phải)HỘI Ý

Bàn tay với ngược lên vách đá, gợi ý nghĩa 'ngược lại, phản'.

Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.