Tới nội dung chính

反问

反问
fǎnwèn
phản vấn

hỏi lại; hỏi ngược lại; câu hỏi tu từ

HSK 6 (2.0)HSK 6 (3.0)3 nghĩa
NGHĨA3 nghĩa

NGHĨA

  1. 壹动động từ

    hỏi lại; hỏi ngược lại; câu hỏi tu từ

    • 。

      Anh ấy hỏi lại tôi một câu hỏi.

  2. 貳动động từ

    hỏi ngược lại; phản vấn; đặt câu hỏi tu từ

    • ?

      Tại sao bạn lại hỏi ngược lại tôi?

  3. 參动động từ

    hỏi ngược lại; câu hỏi tu từ (hỏi để khẳng định, không cần trả lời)

    • ?

      Đây là câu hỏi tu từ của bạn à?

反
fǎn
phản
BỘ THỦ⼜
4 nét
Mở mục từ của chữ này
笔顺CÁCH VIẾT
Đang tải…

Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.

Dữ liệu