反锁

反锁
fǎnsuǒ
phản toả

bị khóa trái từ bên ngoài

1 nghĩa#36759
NGHĨA

NGHĨA

  1. động từ

    bị khóa trái từ bên ngoài

    • Cửa bị khóa trái rồi.

KẾT HỢP2 cụm
CÁCH VIẾT
Đang tải…

解字

GIẢI TỰ
  • hán(vách đá dốc)BỘ
  • hựu(bàn tay phải)HỘI Ý

Bàn tay với ngược lên vách đá, gợi ý nghĩa 'ngược lại, phản'.

Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.