反贼

反贼
fǎnzéi
phản tặc

phản tặc; kẻ phản loạn (thời phong kiến)

3 nghĩa
NGHĨA3 nghĩa

NGHĨA

  1. danh từ

    phản tặc; kẻ phản loạn (thời phong kiến)

    • Anh ta bị buộc tội là phản tặc.

  2. danh từ

    kẻ phản loạn; phần tử phản cách mạng (sau 1949)

  3. danh từ

    (lóng) phản tặc; kẻ chống đối (thường tự gọi, đặc biệt trong giới ủng hộ dân chủ)

    • Anh ta bị coi là phản tặc.

CÁCH VIẾT
Đang tải…

解字

GIẢI TỰ
  • hán(vách đá dốc)BỘ
  • hựu(bàn tay phải)HỘI Ý

Bàn tay với ngược lên vách đá, gợi ý nghĩa 'ngược lại, phản'.

Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.