反差

反差
fǎnchā
phản sai

tương phản; sự chênh lệch; độ tương phản

HSK 7 (3.0)1 nghĩa
NGHĨA

NGHĨA

  1. danh từ

    tương phản; sự chênh lệch; độ tương phản

    • Bức ảnh này có độ tương phản rất lớn.

CÁCH VIẾT
Đang tải…

解字

GIẢI TỰ
  • hán(vách đá dốc)BỘ
  • hựu(bàn tay phải)HỘI Ý

Bàn tay với ngược lên vách đá, gợi ý nghĩa 'ngược lại, phản'.

Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.