反季节

反季节
fǎnjié
phản quý tiết

trái mùa; nghịch mùa

1 nghĩa
NGHĨA

NGHĨA

  1. tính từ

    trái mùa; nghịch mùa

    • Rau trái mùa rất đắt.

CÁCH VIẾT
Đang tải…

解字

GIẢI TỰ
  • hán(vách đá dốc)BỘ
  • hựu(bàn tay phải)HỘI Ý

Bàn tay với ngược lên vách đá, gợi ý nghĩa 'ngược lại, phản'.

Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.